cumberland gap

Học thuật
Thân thiện
cumberland gap

Early settlers traveled through the Cumberland Gap to reach new lands.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Lối mòn, đèo quan trọng: Một con đèo tự nhiên xuyên qua dãy núi Cumberland, nằmbiên giới giữa các bang Virginia, Kentucky Tennessee của Hoa Kỳ. Đây một tuyến đường lịch sử quan trọng được những người định cư Mỹ đầu tiên sử dụng để di chuyển về phía Tây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thousands of pioneers traveled through the Cumberland Gap on their way to settle new lands. (Hàng nghìn người tiên phong đã đi qua đèo Cumberland Gap trên đường đến định cưnhững vùng đất mới.)
    • The Cumberland Gap is now a national historical park. (Cumberland Gap ngày nay một công viên lịch sử quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cross the Cumberland Gap": vượt qua đèo Cumberland Gap.

    • The journey was difficult, but they managed to cross the Cumberland Gap before winter. (Hành trình rất khó khăn, nhưng họ đã kịp vượt qua đèo Cumberland Gap trước mùa đông.)
  • "the route through the Cumberland Gap": tuyến đường xuyên qua Cumberland Gap.

    • This map shows the route through the Cumberland Gap used by Daniel Boone. (Bản đồ này chỉ ra tuyến đường xuyên qua Cumberland Gap Daniel Boone đã sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gap (n): Khe núi, đèo. Một lối đi thấp hơn giữa các ngọn núi.

    • The mountain gap provided a shortcut. (Khe núi đã tạo ra một lối đi tắt.)
  • Mountain pass (n): Đèo núi. Cụm từ chung để chỉ một con đường tự nhiên xuyên qua dãy núi.

    • They searched for a safe mountain pass. (Họ tìm kiếm một đèo núi an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain pass: Đèo núi (từ đồng nghĩa chung).
  • Pass: Đèo, lối đi.
Thông tin bổ sung (Không phải thành ngữ hay cụm động từ)
  • Bối cảnh lịch sử: Cumberland Gap đóng một vai trò then chốt trong quá trình mở rộng lãnh thổ về phía Tây của Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19, thường được gắn liền với nhà thám hiểm Daniel Boone.
  • Địa : tạo thành một phần của Công viên Lịch sử Quốc gia Cumberland Gap, nơi bảo tồn cảnh quan lịch sử của khu vực này.
cumberland gap

Early settlers traveled through the Cumberland Gap to reach new lands.

Noun
  1. lối mòn băng qua vùng núi Cumberland giữa Virginia Kentucky

Từ đồng nghĩa